Thông tin tuyển sinh - Đại học Tôn Đức Thắng

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG CÁC NĂM
VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Các ngành đào tạo
ngành
Khối Điểm
chuẩn
NV1
2010
Điểm
chuẩn
NV2
2010
Điểm
chuẩn
NV1
2011
Điểm
chuẩn
NV2
2011
Điểm
chuẩn
NV1
2012
Điểm
chuẩn
NV2
2012
Hệ Đại học
Khoa học máy tính
D480101 A, A1 14 14,0 14.0 14.0 14 16
D1 14 24,0 14.0 14.0 15 17
Toán ứng dụng
D460112 A,A1 13 13,0 13.0 13.0 13 13
Bảo hộ lao động
D850201 A 13 13,0 13.0 13.0 13 15
B 14 14,0 14.0 14.0 14 16
Kĩ thuật công trình xây dựng
D580201 A,A1 15 15,0 16.0 16.0 16 18
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
D580205 A,A1 13 13,0 13.0 13.0 13 15
Công nghệ kĩ thuật môi trường (chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường)
D510406 A 13 13,0 13.0 13.0 13 13
B 14 14,0 14.0 14.0 14 14
Qui hoạch vùng và đô thị
D580105 A,A1,V 13 13,0 (13,0:V) A:14
V:15.0
A:14
V:15
14 16
Kĩ thuật hóa học
D520301 A 15 15,0 13.0 13.0 13 14
B 17 17,0 15.0 15.0 15 16
Khoa học môi trường
D440301 A 15 15,0 15.0 15.0 15 15
B 15 15,0 15.0 15.0 15 15
Công nghệ sinh học
D420201 A,B 15 15,0 (15,0:A) A:15
B:16
A:15
B:16

A:14

B:15

A:15

B:17

Tài chính - Ngân hàng
D340201 A,A1 16 16,0 17.0 17.0 16 18.5
D1 16 16,0 17.0 17.0 16 18.5
Kế toán
D340301 A,A1 16 16,0 16.0 16.0 16 18
D1 16 16,0 16.0 16.0 16 18
Ngành Quản trị kinh doanh chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
D340101 A,A1 16 16,0 16.0 16.0 16
D1 16 16,0 16.0 16.0 16
- Quản trị kinh doanh quốc tế
D340101 A,A1 16 16,0 16.0 16.0 16
D1 16 16,0 16.0 16.0 16
- Quản trị kinh doanh Nhà hàng - khách sạn
D340101 A 16 16,0 16.0 16.0 16 17
D1 16 16,0 16.0 16.0 16 17
Xã hội học
D310301 C 14 13,0 14.0 14.0 14.5 14.5
A,A1 13 13 13.0 13.0 13 13
D1 13 14,0 13.0 13.0 13.5 13.5
Việt Nam học chuyên ngành hướng dẫn du lịch
D220113 C 14 14,0 14.0 14.0 14.5
A 13
A1,D1 13 13,0 13.0 13.0 14
Ngôn ngữ Anh
D220201 D1 14 14,0 15.0 15.0 15
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204 D1 13 13,0 14.0 14.0 14 14
D4 13 13,0 14.0 14.0 14 14
Trung - Anh
D220204 D1 13 13,0 14.0 14.0 14 16
D4 13 13,0 14.0 14.0 14 16
Thiết kế công nghiệp
D210402 H 18 18,0 18.5 18.5 16 17
Quan hệ lao động
D340408 A,A1 13 13,0 13.0 13.0 14
D1 13 13,0 13.0 13.0 14
Thiết kế đồ họa
D210403 H 16
Thống kê
D460201 A, A1 13 13
Quản lý thể dục thể thao
D220343 A1,D1,T
A1,D1: 14
T:16
A1,D1:14
T:16
Kĩ thuật điện, điện tử
D520201 A,A1 13 13
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
D520207 A,A1 13 13
Thiết kế thời trang
D210404 H 16 18
Thiết kế nội thất
D210405 H 17
Kĩ thuật điều khiển & tự động hóa
D520216 A,A1 13 13
Hệ Cao đẳng
Tin học ứng dụng
C480202 A,A1 10 10,0 10.0 10.0 10.5 11
D1 10 10,0 10.0 10.0 10.5 11
Công nghệ Kỹ thuật điện - Điện tử
C510301 A,A1 10 10,0 10.0 10.0 10.5 10.5
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
C510102 A,A1 10 10,0 11.0 11.0 11 11
Kế toán
C340301 A,A1 10 10,0 11.0 11.0 11 12.5
D1 10 10,0 11.0 11.0 11 12.5
Quản trị kinh doanh
C340101 A,A1 10 10,0 11.0 11.0 11 12.5
D1 10 10,0 11.0 11.0 11 13
Tài chính - Ngân hàng
C340201 A,A1 10 10,0 12.0 12.0 12 12.5
D1 10 10,0 12.0 12.0 12 12.5
Tiếng Anh
C220201 D1 10 10,0 11.0 11.0 11 12.5
Công nghệ kĩ thuật điện tử -truyền thông
C510302 A,A1 10,0 10,0 10,0 10.5 10.5
 

Tiện ích

Hình ảnh

  • 00.jpg
  • 01.jpg
  • 02.jpg
  • 03.jpg
  • 04.jpg
  • 05.jpg
  • 06.jpg
  • 07.jpg
  • 08.jpg
  • 09.jpg
  • 10.jpg
  • 11.jpg
  • 12.jpg
  • 13.jpg
  • 14.jpg
  • 15.jpg
  • 16.jpg
  • 17.jpg
  • 18.jpg
  • 19.jpg
Copyright © 2007 - 2014.Thông tin tuyển sinh - Đại học Tôn Đức Thắng.
Email: phongdaotao@tdt.edu.vn - Hotline: 093 880 8810
ĐT: (08) 37 755 051 - (08) 37 755 052 - Fax: (08) 37 755 055
ĐC: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh