Thông tin tuyển sinh - Đại học Tôn Đức Thắng

:: Trang chủ ttts2010 Những điều cần biết về tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2010
Chủ nhật, 14 Tháng 3 - 2010
Lần cập nhật cuối ( Thứ ba, 02 Tháng 2 - 2010 03:53 )

Những điều cần biết về tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2010

Số

TT

Tên trường.

Ngành học.

Ký hiệu trường

Mã ngành quy ước

Khối thi

quy ước

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

Tỉ lệ chọi (DT/CT)

 

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

DTT

 

 

3.300

 

 

98 Ngô Tất Tố, Phường 19, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

 

 

 

 

 

 

Hệ đào tạo chính qui:

 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

2.500

8.75

1

- Công nghệ thông tin

DTT

101

A, D1

200

12.12

2

- Toán tin ứng dụng

DTT

102

A

50

0.86

3

- Kỹ thuật Điện-Điện tử và Viễn thông (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viện thông, Tự động điều khiển)

DTT

103

A

240

3.86

4

- Bảo hộ lao động

DTT

104

A,B

70

5.99

5

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

DTT

105

A

100

9.37

6

- Xây dựng cầu đường

DTT

106

A

90

2.14

7

- Cấp thoát nước - môi trường nước

DTT

107

A,B

70

10.41

8

- Qui hoạch đô thị

DTT

108

A,V

70

3.31

9

- Công nghệ hóa học

DTT

201

A,B

100

5.66

10

- Khoa học môi trường

DTT

300

A,B

100

14.30

11

- Công nghệ sinh học

DTT

301

A,B

100

8.66

12

- Tài chính tín dụng

DTT

401

A,D1

200

9.71

13

- Kế toán kiểm toán

DTT

402

A,D1

200

13.13

 

- Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

14

+ Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

DTT

403

A,D1

120

19.32

15

+ Chuyên ngành QTKD quốc tế

DTT

404

A,D1

120

7.85

16

+ Chuyên ngành QTKD nhà hàng khách sạn

DTT

405

A,D1

100

34.56

17

- Quan hệ lao động

DTT

406

A,D1

100

0.63

18

- Xã hội học

DTT

501

A,C,D1

60

1.1

19

- Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

DTT

502

A,C,D1

100

5.5

20

- Tiếng Anh

DTT

701

D1

100

4.58

21

- Tiếng Trung Quốc

DTT

704

D1,D4

40

2.10

22

- Trung – Anh

DTT

707

D1,D4

50

1.74

23

- Mỹ thuật công nghiệp

DTT

800

H

120

4.28

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

800

0.63

1

- Công nghệ thông tin

DTT

C65

A,D1

80

0.8

2

- Kỹ thuật Điện-Điện tử và viễn thông

DTT

C66

A

70

0.7

3

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

DTT

C67

A

90

0.16

4

- Kế toán kiểm toán

DTT

C69

A

160

0.89

5

- Quản trị kinh doanh

DTT

C70

A,D1

140

0.94

6

- Tài chính tín dụng

DTT

C71

A,D1

140

0.5

7

- Tiếng Anh

DTT

C72

D1

120

0.26


Ghi chú:

+ Tuyển sinh trong cả nước

+ Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

+ Điểm trúng tuyển theo ngành, theo khối.

+ Điểm các môn thi hệ số 1

+ Khối H: Điểm 2 môn năng khiếu phải từ 5 trở lên.

+ Số chỗ trong ký túc xá có thể tiếp nhận tối đa khóa tuyển sinh 2010 là 1500 sinh viên.

Email In PDF.
 

Tư vấn trực tuyến

Tstdt01

Tstdt02

Các ngành chuyên biệt

Please wait while JT SlideShow is loading images...
Một số ngành học chuyên biệtNgành Quan hệ lao độngNgành Bảo hộ lao độngNgành Quy hoạch đô thịNgành Trung Anh

Ý kiến của bạn

Ai thường đưa ra lời khuyên, giúp bạn lựa chọn nghề nghiệp?
 

Lượt truy cập

Số lần xem bài viết : 242255
Hiện có 15 khách Trực tuyến